Ngồi lê đôi mách

Direct English translation

Sitting around, loafing and carrying tales.

Equivalent English version

To be a busybody

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói la cà, nghe chuyện đây đó rồi đem kể qua kể lại cho người khác; thường dùng để chê người nhiều chuyện, hay buôn chuyện mách lẻo. Cách nói này nhấn vào việc ngồi tụ tập, la rồi sinh chuyện đồn đãi.
English explanation
Refers to hanging around, picking up bits of other people’s affairs, and repeating them to others. It is used critically of someone who is meddlesome, gossipy, and prone to tattling.